7.800.000.000 ₫
⛳ Bùi Thị Xuân, Phường 3, Quận Tân Bình
- Trệt, 2 Lầu– 5 Phòng ngủ – 2 WC
- Diện tích: 3.65 m × 12 m = 47.28 m²
12.000.000.000 ₫
⛳ Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận
- 1 trệt 1 lầu– 2 Phòng ngủ – 2 WC
- Diện tích: 4 m × 10 m = 36 m²
7.800.000.000 ₫
⛳ 7Nguyễn Đình Chiểu, Phường 3, Quận Phú Nhuận
- 1 trệt 1 lầu– 4 Phòng ngủ – 4 WC
- Diện tích: 3 m × 10 m = 33 m²
5.600.000.000 ₫
⛳ Lê Văn Sỹ, Phường 11, Quận Phú Nhuận
- 1 trệt 1 lầu– 2 Phòng ngủ – 2 WC
- Diện tích: 2.95 m × 11.45 m = 37.4 m²
5.900.000.000 ₫
⛳ Cao Thắng, Phường 15, Quận Phú Nhuận
- 1 trệt 1 Lầu– 2 Phòng ngủ – 2 WC
- Diện tích: 3.7 m × 9.7 m = 35.4 m²
7.000.000.000 ₫
⛳ Phan Đăng Lưu, Phường 3, Quận Phú Nhuận
- 1 trệt 2 lầu– 3 Phòng ngủ – 3 WC
- Diện tích: 3.6 m × 9 m = 32.2 m²
8.900.000.000 ₫
⛳ Nguyễn Thái Sơn, Phường 5, Quận Gò Vấp
- Nhà cấp 4– 2 Phòng ngủ – 2 WC
- Diện tích: 4.7 m × 12 m = 72.3 m²
10.700.000.000 ₫
⛳ Hạnh Thông, Phường 3, Quận Gò Vấp
- 1 trệt 1 Lầu– 3 Phòng ngủ – 2 WC
- Diện tích: 4.2 m × 19 m = 80 m²
7.500.000.000 ₫
⛳ Trần Bá Giao, Phường 5, Quận Gò Vấp
- 1 trệt + 2 lầu– 4 Phòng ngủ – 4 WC
- Diện tích: 4 m × 9.13 m = 47.5 m²
8.500.000.000 ₫
⛳ Bạch Đằng, Phường 15, Quận Bình Thạnh
- 1 trệt 2 lầu– 8 Phòng ngủ – 6 WC
- Diện tích: 2.7 m × 14 m = 54.2 m²
3.100.000.000 ₫
⛳ Lê Văn Duyệt, Phường 3, Quận Bình Thạnh
- 1 trệt 1 lầu– 2 Phòng ngủ – 1 WC
- Diện tích: 3.5 m × 5 m = 18 m²
6.100.000.000 ₫
⛳ Đinh Bộ Lĩnh, Phường 15, Quận Bình Thạnh
- 1 trệt 3 lầu– 7 Phòng ngủ – 7 WC
- Diện tích: 2.7 m × 20 m = 53 m²
3.800.000.000 ₫
⛳ Trần Văn Kỷ, Phường 14, Quận Bình Thạnh
- 1 trệt 1 lầu– 1 Phòng ngủ – 1 WC
- Diện tích: 3.1 m × 6 m = 18.5 m²
12.600.000.000 ₫
⛳ Bình Lợi, Phường 13, Quận Bình Thạnh
- 1 trệt 2 lầu– 4 Phòng ngủ – 3 WC
- Diện tích: 4 m × 15 m = 60 m²
9.800.000.000 ₫
⛳ Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh
- 1 trệt 1 lầu– 2 Phòng ngủ – 2 WC
- Diện tích: 5 m × 14 m = 60 m²
8.500.000.000 ₫
⛳ XVNT, Phường 26, Quận Bình Thạnh
- 1 trệt 1 lầu– 5 Phòng ngủ – 5 WC
- Diện tích: 4.1 m × 13.3 m = 69,0 m²
7.600.000.000 ₫
⛳ Vũ Tùng, Phường 2, Quận Bình Thạnh
- 1 trệt 1 lửng 2 lầu– 8 Phòng ngủ – 8 WC
- Diện tích: 4.2 m × 10.9 m = 43.7 m²
3.500.000.000 ₫
⛳ Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 21, Quận Bình Thạnh
- 1 trệt 1 Lầu– 2 Phòng ngủ – 1 WC
- Diện tích: 3.5 m × 7,0 m = 23.7 m²
9.500.000.000 ₫
⛳ XVNT P26 BT, Phường 26, Quận Bình Thạnh
- 1 trệt 2 lầu– 4 Phòng ngủ – 3 WC
- Diện tích: 4,0 m × 10,0 m = 40,0 m²
7.680.000.000 ₫
⛳ Lê Quang Định, Phường 7, Quận Bình Thạnh
- 1 trệt một lầu– 3 Phòng ngủ – 2 WC
- Diện tích: 5.5 m × 8.7 m = 48,0 m²
10.300.000.000 ₫
⛳ Lê Quang Định, Phường 1, Quận Gò Vấp
- trệt lửng 2 lầu sân thượng– 4 Phòng ngủ – 5 WC
- Diện tích: 4.1 m × 13,0 m = 51.8 m²
8.000.000.000 ₫
⛳ Nguyễn Thái Sơn, Phường 5, Quận Gò Vấp
- 1 Trệt 1 lửng– 1 Phòng ngủ – 1 WC
- Diện tích: 5.6 m × 14,0 m = 78.6 m²
7.500.000.000 ₫
⛳ 132/Trần Bá Giao, Phường 5, Quận Gò Vấp
- 1 trệt 2 lầu– 4 Phòng ngủ – 4 WC
- Diện tích: 4,0 m × 11.8 m = 47.5 m²
6.400.000.000 ₫
⛳ 49// Nguyễn Văn Đậu, Phường 6, Quận Bình Thạnh
- 1 Trệt 1 lầu– 2 Phòng ngủ – 2 WC
- Diện tích: 7.2 m × 5.6 m = 38.1 m²
5.750.000.000 ₫
⛳ 125//Vạn Kiếp, Phường 1, Quận Bình Thạnh
- 1 Trệt 2 lầu– 2 Phòng ngủ – 3 WC
- Diện tích: 4,0 m × 8,0 m = 26.9 m²
2.500.000.000 ₫
⛳ Ngô Đức Kế, Phường 12, Quận Bình Thạnh
- 1 Trệt 1 lầu– 1 Phòng ngủ – 1 WC
- Diện tích: 2.54 m × 6.17 m = 14.4 m²
4.400.000.000 ₫
⛳ 120/ Vũ Tùng, Phường 2, Quận Bình Thạnh
- 1 trệt 1 lầu– 2 Phòng ngủ – 2 WC
- Diện tích: 3.55 m × 7.36 m = 19.3 m²
6.800.000.000 ₫
⛳ 105/ Hoàng Hoa Thám, Phường 6, Quận Bình Thạnh
- 1 trệt, 2 lầu– 2 Phòng ngủ – 2 WC
- Diện tích: 4,0 m × 10,0 m = 41.3 m²
6.800.000.000 ₫
⛳ 442/Nơ Trang Long, Phường 13, Quận Bình Thạnh
- 1 trệt– 2 Phòng ngủ – 1 WC
- Diện tích: 3,0 m × 17,0 m = 60.2 m²
7.900.000.000 ₫
⛳ Mặt tiền đường số 6, Phường 6, Quận Gò Vấp
- 1 trệt 1 lầu– 4 Phòng ngủ – 3 WC
- Diện tích: 3.4 m × 25,0 m = 74,0 m²































